Dòng lệnh Run trong Windows 10

Nhấn phím Windows logo + R

Windows cung cấp một loạt công cụ trên Control Panel cho phép người dùng có thể dễ dàng tùy chỉnh hầu hết các cài đặt trên hệ thống. Tuy nhiên đôi khi việc truy cập Control Panel khá mất thời gian. Trong những trường hợp này bạn có thể sử dụng một cách khác truy cập nhanh hơn là thông qua các dòng lệnh Run trong windows 10.

Các dòng lệnh Run trong Windows 10 bạn nên biết. Tổng hợp những lệnh Run hữu dụng trong Windows XP, Windows 7, Windows 8 và Windows 8.1 (một số lệnh vẫn chạy được trên cả Windows 10 nữa nhé)

Với các dòng lệnh Run này mà bạn có thể thao tác nhanh hơn, sử dụng máy tính chuyên nghiệp hơn đó.

Lưu ý: Để mở cửa sổ Run, bạn chỉ cần nhấn đồng thời hai phím là phím Windows logo và R. Sau đó nhập lệnh Run muốn sử dụng vào là xong.

Những lệnh Run trong windows

  • appwiz.cpl: mở cửa sổ Add/Remove Program
  • calc: Mở công cụ máy tính cá nhân
  • charmap: mở bảng có các kí tự đặc biệt mà bạn sẽ cần khi không thể tìm thấy nó trên bàn phím
  • chkdsk: sửa lỗi những file bị hỏng
  • cleanmgr: dọn dẹp ổ cứng (bạn có thể tùy chọn ổ để dọn dẹp)
  • clipbrd: mở cửa sổ xem trong bộ nhớ tạm của windows đang có gì
  • control: mở Control Panel
  • cmd: mở cửa sổ dòng lệnh
  • control mouse: mở bảng điều khiển chuột
  • dcomcnfg: mở bảng của những component serivices có trong windows.
  • debug: công cụ lập trình ngôn ngữ Assembly
  • drwatson: ghi lại và chụp lại những chương trình bị lỗi, crash trên windows
  • dxdiag: mở bảng chuẩn đoán DirectX
  • explorer: mở Windows Explorer
  • fontview: công cụ xem font ở dạng đồ họa
  • fsmgmt.msc: mở các folder đang chia sẻ.
  • firewall.cpl: sử dụng để chỉnh sửa, cấu hình tường lửa
  • ftp: chạy chương trình ftp
  • hostname: cho chúng ta biết tên của máy tính
  • hdwwiz.cpl: mở bảng Add Hardware
  • ipconfig: hiển thị thông số liên quan đến card mạng
  • logoff: lệnh để logoff máy tính
  • mmc: mở bảng console quản lý của Microsoft
  • mstsc: sử dụng để dùng remote desktop
  • mrc: công cụ loại bỏ các phần mềm độc
  • msinfo32: công cụ xem thông tin hệ thống của Microsoft
  • nbtstat: hiển thị các stat và kết nối hiện thời đang sử dụng giao thức NetBIOS qua TCP/IP
  • nslookup: cho chúng ta biết hiện tại DNS server cục bộ
  • osk: sử dụng để mở bàn phím ảo
  • perfmon.msc: sử dụng để cấu hình hoạt động của màn hình
  • ping: gửi dữ liệu đến 1 host/Ip cụ thể
  • powercfg.cpl: sử dụng để cấu hình lựa chọn về sử dụng điện năng trong máy
  • regedit: công cụ chỉnh sửa Registry
  • regwiz: mở bảng Registration
  • sfc /scannow: sử dụng để kiểm tra file hệ thống
  • sndrec32: mở Sound Recorder (trình ghi âm sẵn có của windows)
  • shutdown: để tắt windows
  • spider: mở game spider của windows
  • sndvol32: chỉnh độ to của volume card âm thanh
  • sysedit: chỉnh sửa những file chạy khởi động
  • taskmgr: mở cửa sổ task manager
  • telephon.cpl: sử dụng để config modem
  • telnet: mở chương trình telnet
  • tracert: dùng để kiểm tra dấu vết và hiển thị đường đi đến các host trên internet.
  • winchat: công cụ chat của Microsoft
  • wmplayer: mở Windows Media Player
  • wab: mở cửa sổ địa chỉ của Windows
  • winword: sử dụng để mở ứng dụng Word của Windows
  • winipcfg: hiển thị cấu hình của IP
  • winver: dùng để kiểm tra phiên bản hiện tại của Windows
  • wupdmg: cấu hình Update của Windows.
  • write: sử dụng để mở WordPad.
  • Pinball: Pinball game
  • Control Printer: Printer Folder
  • Access.cpl: truy cập Control Panel
  • Accwiz: Accessibility Wizard
  • Control admintools: Administrative Tools
  • Acrobat: Adobe Acrobat (nếu cài đặt)
  • Formdesigner: Adobe Designer (nếu cài đặt)
  • Acrodist: Adobe Distiller (nếu cài đặt)
  • Imageready: Adobe ImageReady (nếu cài đặt)
  • Photoshop: Adobe Photoshop (nếu cài đặt)
  • Wuaucpl.cpl: tự động Update
  • Fsquirt: Bluetooth Transfer Wizard
  • Certmgr.msc: Certificate Manager
  • Charmap: Character Map
  • Chkdsk: Check Disk Utility
  • Compmgmt.msc: Computer Management
  • Timedate.cpl: Date and Time Properties
  • Ddeshare: DDE Shares
  • Devmgmt.msc: Device Manager
  • Directx.cpl: Direct X Control Panel (nếu cài đặt)
  • Dxdiag: Direct X Troubleshooter
  • Dfrg.msc: Disk Defragment
  • Diskmgmt.msc: Disk Management
  • Diskpart: Disk Partition Manager
  • Control desktop: Display Properties
  • Desk.cpl: Display Properties
  • Control color: Display Properties (w/Appearance Tab Preselected)
  • Drwtsn32: Dr. Watson System Troubleshooting Utility
  • Verifier: Driver Verifier Utility
  • Eventvwr.msc: Event Viewer
  • Migwiz: Files and Settings Transfer Tool
  • Sigverif: File Signature Verification Tool
  • Findfast.cpl: tìm kiếm nhanh
  • Firefox: trình duyệt Firefox (nếu cài đặt)
  • Folder: Folders Proprerties
  • Control fonts: Fonts
  • Fonts: Fonts Folder
  • Freecell: Free Cell Card Game
  • Joy.cpl: Game Controllers
  • Gpedit.msc: Group Policy Editor (XP Prof)
  • Mshearts: Hearts Card Game
  • Helpctr: Help and Support
  • Hypertrm: HyperTerminal
  • iexpress: Iexpress Wizard
  • Ciadv.msc: Indexing Service
  • icwconn1: Internet Connection Wizard
  • iexplore: Internet Explorer
  • inetcpl.cpl: Internet Properties
  • inetwiz: Internet Setup Wizard
  • ipconfig /all: IP Configuration (Display Connection Configuration)
  • ipconfig /displaydns: IP Configuration (Display DNS Cache Contents)
  • ipconfig /flushdns: IP Configuration (Delete DNS Cache Contents)
  • ipconfig /release: IP Configuration (Release All Connections)
  • ipconfig /renew: IP Configuration (Renew All Connections)
  • ipconfig /registerdns: IP Configuration (Display DHCP Class ID)
  • ipconfig /setclassid: IP Configuration (Modifies DHCP Class ID)
  • jpicpl32.cpl: Java Control Panel (nếu cài đặt)
  • javaws: Java Control Panel (nếu cài đặt)
  • Control keyboard: Keyboard Properties
  • Secpol.msc: Local Security Settings
  • Lusrmgr.msc: Local Users and Groups
  • Mrt: Malicious Software Removal Tool
  • Msaccess: Microsoft Access (nếu cài đặt)
  • Excel: Microsoft Excel (nếu cài đặt)
  • Frontpg: Microsoft Frontpage (nếu cài đặt)
  • Moviemk: Microsoft Movie Maker
  • Mspaint: Microsoft Paint
  • Powerpnt: Microsoft Powerpoint (nếu cài đặt)
  • Mobsync: Microsoft Syncronization Tool
  • Winmine: Minesweeper Game
  • Main.cpl: Mouse Properties
  • Nero: Nero (nếu cài đặt)
  • Conf: Netmeeting
  • Control netconnections: Network Connections
  • Ncpa.cpl: Network Connections
  • Netsetup.cpl: Network Setup Wizard
  • Notepad: Notepad
  • Nvtuicpl.cpl: Nview Desktop Manager (nếu cài đặt)
  • Packager: Object Packager
  • Odbccp32.cpl: ODBC Data Source Administrator
  • Ac3filter.cpl: Opens AC3 Filter (nếu cài đặt)
  • Msimn: Outlook Express
  • Pbrush: Paint
  • Password.cpl: Password Properties
  • Perfmon.msc: Performance Monitor
  • Perfmon: Performance Monitor
  • Dialer: Phone Dialer
  • Control printers: Printers and Faxes
  • Printers: Printers Folder
  • Eudcedit: Private Character Editor
  • QuickTime.cpl: Quicktime (nếu cài đặt)
  • Quicktimeplayer: Quicktime Player (nếu cài đặt)
  • Realplay: Real Player (nếu cài đặt)
  • intl.cpl: Regional Settings
  • Regedit32: Registry Editor
  • Rasphone: Remote Access Phonebook
  • Ntmsmgr.msc: Removable Storage
  • Ntmsoprq.msc: Removable Storage Operator Requests
  • Rsop.msc: Resultant Set of Policy (XP Prof)
  • Sticpl.cpl: Scanners and Cameras
  • Control schedtasks: Scheduled Tasks
  • Wscui.cpl: Security Center
  • Services.msc: Services
  • Fsmgmt.msc: Shared Folders
  • Mmsys.cpl: Sounds and Audio
  • Spider: Spider Solitare Card Game
  • Cliconfg: SQL Client Configuration
  • Sysedit: System Configuration Editor
  • Msconfig: System Configuration Utility
  • Sfc /scanonce: System File Checker Utility (Scan Once At The Next Boot)
  • Sfc /scanboot: System File Checker Utility (Scan On Every Boot)
  • Sfc /revert: System File Checker Utility (Return Scan Setting To Default)
  • Sfc /purgecache: System File Checker Utility (Purge File Cache)
  • Sfc /cachesize=x: System File Checker Utility (Sets Cache Size to size x)
  • Sysdm.cpl: System Properties
  • Tcptest: TCP Tester
  • Tweakui: Tweak UI (nếu cài đặt)
  • Nusrmgr.cpl: User Account Management
  • Utilman: Utility Manager
  • Wabmig: Windows Address Book Import Utility
  • Ntbackup: Windows Backup Utility (nếu cài đặt)
  • Magnify: Windows Magnifier
  • Wmimgmt.msc: Windows Management Infrastructure
  • Msmsgs: Windows Messenger
  • Wiaacmgr: Windows Picture Import Wizard (nếu cần kết nối camera)
  • Syskey: Windows System Security Tool
  • Winver: Windows Version (hiển thị phiên bản hệ điều hành Windows)
  • Tourstart: Windows XP Tour Wizard

Chúc các bạn có thể áp dụng được Dòng lệnh Run trong Windows 10 nhiều câu lệnh để làm việc một cách hiệu quả trên Windows 10.

Nguồn : Internet.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *